DANH MỤC tin tức

Loading...

DANH MỤC dịch vụ

Loading...
dịch vụ

Danh sách tài khoản ngân hàng chuyên thu cơ quan BHXH quận/huyện Hà Nội

DANH SÁCH TÀI KHOẢN BẢO HIỂM CÁC QUẬN HUYỆN

Nội dung chuyển khoản: Mã đơn vị ……….;Thanh toán tiền BHXH tháng…./2018

Stt

Tên đơn vị hưởng

Địa chỉ

Số hiệu tài khoản chuyên thu

Tại NH/ kho bạc

1

BHXH thành phố Hà Nội

Số 162 Tô Hiệu, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Hà Nội

741.0.1056709.92008

Kho Bạc Nhà nước Hà Đông

2

BHXH quận Ba Đình

 71 phố Quán Thánh, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, Hà Nội

- 1440202901025
- 37410905404892008

- NH NN&PTNT CN Bắc Hà Nội
- Kho bạc nhà nước quận Ba Đình

3

BHXH quận Hoàn Kiếm

 9D Hàm Long, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

- 1300202901035
- 0301000038888

- NH NN&PTNT CN Thăng Long
- Kho bạc nhà nước quận Hoàn Kiếm

4

BHXH quận Tây Hồ

 Khu Hiệp quản, Phú Thượng, Tây Hồ, Hà Nội

-1502202901045
- 21210009801091

- NH NN&PTNT CN Hoàn Kiếm
- NH TMCP ĐT&PT VN CN Tây Hồ

5

BHXH quận Long Biên

 Lô HH03 – KĐT mới Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội

1220202901055

NH NN&PTNT CN Long Biên

6

BHXH quận Cầu Giấy

 Số 6 Trần Đăng Ninh, Cầu Giấy, Hà Nội

1507202901065

NH NN&PTNT CN Cầu Giấy

7

BHXH quận Đống Đa

 Phố Trần Hữu Tước, Phường Nam Đồng, Quận Đống Đa, Hà Nội

- 1505202901075
- 12210009801040

- NH NN&PTNT CN Thanh Xuân
- NH ĐT & PT Việt Nam CN Hà Thành

8

BHXH quận Hai Bà Trưng

 Số 6, Ngõ 167 Giải phóng, Hai Bà Trưng, Hà Nộ

1500202901085

NH NN&PTNT TP Hà Nội

9

BHXH quận Thanh Xuân

 E14 Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội

- 1505202901095
- 22210009801100
- 901085000004
-  0711000666999
-  0031102423006

- NH NN& PTNT CN Hà Nội II
- NH TMCP Đầu tư phát triển CN TX
- NH TMCP Công thương VN CN TX

- NH TMCP Ngoại thương VN CN TX
- NH TMCP Quân đội

10

BHXH quận Hoàng Mai

 Số 3 ngõ 4 Phố Bùi Huy Bích- Hoàng Mai- Hà Nội

- 1500224000046
- 0931004174228

- NH NN&PTNT CN Hà Nội
- NH Vietcombank CN Hoàng Mai

11

BHXH huyện Sóc Sơn

 Số 9 đường Đa Phúc, thị trấn Sóc Sơn, Hà Nội

- 37410105660592008
- 37113105660500000
- 3160202901115
- 3160202901116
- 3160202901117
- 0941000066666
- 901135000009
- 0361100081008
- 21410009801998
- 3160224901118

- Kho bạc nhà nước huyện Sóc Sơn
- Kho bạc nhà nước huyện Sóc Sơn
- NH NN&PTNT Sóc Sơn
- NH NN & PTNT Sóc Sơn
- NH NN & PTNT Sóc Sơn
- NH TMCP ngoại thương VN - CN SS
- NH TMCP CT VN - CN Bắc TL

- NH TMCP Quân đội - CN Long Biên
- NH TMCP ĐT&PT VN - CN Đông HN
- NH Nông nghiệp & PTNT Sóc Sơn

12

BHXH huyện Đông Anh

 Đường Cao Lỗ, thị trấn Đông Anh, Đông Anh, Hà Nội

3140202901125

NH NN&PTNT CN Đông Anh

13

BHXH huyện Gia Lâm

 Số 2 Cổ Bi, Gia Lâm, Hà Nội

15010009801151

NH NN&PTNT CN Gia Lâm

14

BHXH quận Nam Từ Liêm

 12 Nguyễn Cơ Thạch, phường Cầu Diễn, Nam Từ Liêm, Hà Nội

 3100202901145

NH NN&PTNT Từ Liêm

15

BHXH huyện Thanh Trì

 Ngõ 673 đuờng Ngọc Hồi, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội

- 3180202901155
- 21310009801168
- 901185000001
- 1801168888968

- NH NN & PTNT CN Thanh Trì
- NH TMCP ĐT&PT VN CN Nam HN
- NH TMCP CT VN CN Hoàng Mai
- NH TMCP Quân Đội CN Thanh Trì HN

16

BHXH quận Hà Đông

 đường Lê Lợi kéo dài, phường Hà Cầu, Hà Đông, Hà Nội

2200202901165

NH NN& PTNT CN Hà Tây 

17

BHXH thị xã Sơn Tây

 Khu công nghiệp Phú Thịnh, đường La Thành, thị xã Sơn Tây, Hà Nội

2203202901175

NH NN&PTNT CN Sơn Tây

18

BHXH huyện Ba Vì

 Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội

 2210202901185

NH NN&PTNT huyện Ba Vì

19

BHXH huyện Phúc Thọ

 Cụm 8, thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Hà Nội

2212202901195

NH NN&PTNT huyện Phúc Thọ

20

BHXH huyện Đan Phượng

 Số 81 Tây Sơn, thị trấn Phùng, Đan Phượng, Hà Nội

2211202901205

NH NN&PTNT huyện Đan Phượng

21

BHXH huyện Hoài Đức

 Thị trấn Trạm Trôi, Hoài Đức, Hà Nội

2202202901215

NH NN&PTNT huyện Hoài Đức

22

BHXH huyện Quốc Oai

 Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Hà Nội

- 2209202901225
- 3741 mã ngân sách 9052958

- NH NN&PTNT huyện Quốc Oai
- Kho bạc huyện Quốc Oai

23

BHXH huyện Thạch Thất

 Thị trấn Liên Quan, Thạch Thất, Hà Nội

 2214202901235

-  NH NN&PTNT huyện Thạch Thất

24

BHXH huyện Chương Mỹ

 118 Bình Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Hà Nội

- 2206202901245
- 3741 mã ngân sách 9041230

- NH NN& PTNT huyện Chương Mỹ

- Kho bạc huyện Chương Mỹ

25

BHXH huyện Thanh Oai

 Thị trấn Kim Bài, Thanh Oai, Hà Nội

 2204202901255

NH NN& PTNT huyện Thanh Oai

26

BHXH huyện Thường Tín

 Thị trấn Thường Tín, Thường Tín, Hà Nội

 37410903950592008

Kho bạc nhà nước huyện Thường Tín

27

BHXH huyện Phú Xuyên

 Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, Hà Nội

 2213202901275

NH NN&PTNT huyện Phú Xuyên

28

BHXH huyện Ứng Hòa

 Thị trấn Vân Đình, Ứng Hòa, Hà Nội

 2207202901285

NH NN&PTNT huyện Ứng Hòa

29

BHXH huyện Mỹ Đức

 Thị trấn Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Nội

 2205202901295

NH NN&PTNT huyện Mỹ Đức

30

BHXH huyện Mê Linh

 Khu trung tâm hành chính, Đại Thịnh, Mê Linh, Hà Nội

- 2802202901305
- 3741 mã ngân sách 9043205

- NH NN& PTNT huyện Mê Linh
- Kho bạc nhà nước huyện Mê Linh

31

BHXH quận Bắc Từ Liêm

 Tòa nhà CT5A khu TĐC Kiều Mai, phường Phúc Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

 1450202000186

 NH NN& PTNT CN Hoàng Quốc Việt

  • Chia sẻ qua viber bài: Danh sách tài khoản ngân hàng chuyên thu cơ quan BHXH quận/huyện Hà Nội
  • Chia sẻ qua reddit bài:Danh sách tài khoản ngân hàng chuyên thu cơ quan BHXH quận/huyện Hà Nội

Tin tức liên quan